Giá bán lẻ đề nghị (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT)
DÒNG SẢN PHẨM
Chức năng
Nâng tầm
Bạn đã nắm vững những nền tảng, đã dành thời gian luyện tập, và kỹ năng sản xuất âm thanh của bạn đang tiến đến mức bạn cần thêm nhiều tính năng, khả năng kết nối và chất lượng âm thanh để bản thu, livestream và các sản phẩm của bạn thực sự phản ánh đúng tầm nhìn sáng tạo?
Dòng interface kỹ thuật số URX đánh dấu một bước nâng cấp đáng kể về chất lượng và tính linh hoạt so với các interface entry-level, đồng thời vẫn giữ được những ưu điểm nổi bật nhất: thiết kế nhỏ gọn, kín đáo, kết nối đơn giản và dễ vận hành. Là giải pháp all-in-one, cả ba mẫu URX đều được trang bị các công cụ và hiệu ứng DSP để trộn tín hiệu ngay trên máy, tích hợp trong giao diện GUI trên màn hình LCD, cùng giao diện cảm ứng, các núm vặn vật lý được chọn lọc kỹ và hỗ trợ các bộ điều khiển tương thích, giúp quy trình làm việc trực quan và nhanh chóng.
Mỗi mẫu URX đều đi kèm một bộ phần mềm sản xuất âm nhạc toàn diện để hỗ trợ mọi giai đoạn trong workflow của bạn—từ sáng tạo và quản lý âm thanh đến mở rộng hệ thống. Với độ ổn định và độ tin cậy vững chắc được các chuyên gia âm thanh trên toàn thế giới tin dùng, Yamaha và Steinberg mang đến sự tự tin để bạn sẵn sàng cho thử thách sáng tạo tiếp theo.
Lựa chọn duy nhất của bạn là sự hoàn hảo
Mọi thứ bắt đầu—và kết thúc—ở âm thanh của bạn. Là cầu nối then chốt từ cảm hứng đến thành phẩm, chất lượng âm thanh đầu vào có ảnh hưởng rất lớn đến cách bài hát, màn trình diễn hay buổi livestream của bạn chạm đến bạn và khán giả.
Với chuyển đổi tín hiệu sạch, chính xác và các preamp chuyên nghiệp danh tiếng của Yamaha đảm bảo mọi chi tiết trong phần trình diễn vocal và nhạc cụ được ghi lại hoàn hảo, không méo và không nhiễu, dòng URX dành cho những nhà sáng tạo không chấp nhận thỏa hiệp về âm thanh.
Vũ trụ của bạn đang mở rộng
Rất quan trọng với nhạc công, podcaster và nhà sáng tạo nội dung muốn nâng cấp hệ thống sản xuất âm thanh, dòng URX cung cấp các tùy chọn I/O linh hoạt giúp bạn khám phá nhiều khả năng âm thanh và dễ dàng tạo ra bản thu và sản phẩm chuẩn chuyên nghiệp.
Với khả năng kết nối nhiều micro hoặc nhạc cụ và quản lý linh hoạt nhiều nguồn âm/thiết bị từ máy tính, bạn có thể đưa các sản phẩm của mình theo nhiều hướng sáng tạo khác nhau—mở rộng đáng kể những khả năng của công việc.
Bạn đang ở trạng thái “Full Flow”
Các interface URX được tạo ra với sức mạnh và mục tiêu rõ ràng, cùng triết lý thiết kế ưu tiên thao tác trực tiếp, tiện lợi mà không làm bạn xao nhãng khỏi quá trình sáng tạo.
Mọi thứ nằm đúng nơi bạn muốn để có thể kết nối thiết bị liền mạch, thực hiện tác vụ, gọi các chức năng quan trọng và thiết lập một “creative flow” nhanh, hiệu quả, giúp bạn làm đúng ngay từ lần đầu.
Sáng tạo của bạn
Với hệ sinh thái ngày càng mở rộng và nhiều bộ điều khiển tương thích, URX trở thành người bạn đồng hành mạnh mẽ hơn trong hành trình sáng tạo—mở ra những khả năng mới vượt xa một interface thông thường.
Được hỗ trợ bởi Yamaha, Steinberg và các đối tác tin cậy như Elgato và OBS, sự hợp tác đang phát triển này hướng đến việc cung cấp công cụ và dịch vụ giúp bạn luôn tiến về phía trước trong sáng tạo.
Bảng so sánh
Application Base
Có thể cuộn
|
URX22
|
URX44
|
URX44V
|
URX-C Series
|
UR-MK3 Series
|
|
|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất âm nhạc trên PC | Có (DSP Effects) | Có (DSP Effects) | Có (DSP Effects) | Có (DSP Effects, MIDI IN/OUT) | Có |
| Sản xuất âm nhạc trên di động | Có (DSP Effects) | Có (DSP Effects, ghi multitrack microSD) | Có (DSP Effects, ghi multitrack microSD) | Có (DSP Effects, MIDI IN/OUT) | Có |
| Guitarist (1 Hi-Z In, 1 Mic In) | Có (DSP Effects cho chơi guitar) | Có (DSP Effects cho chơi guitar) | Có (DSP Effects cho chơi guitar) | Có (DSP Effects cho chơi guitar) | Có |
| Keyboardist (Stereo In + 1 Mic In) | Có (DSP Effects, 2 Combo In + 1 stereo mini AUX in) | Có (DSP Effects, 4 Combo In + 1 stereo mini AUX in) | Có (DSP Effects, 4 Combo In + 1 stereo mini AUX in) | Có (URX44C), Không (URX22C) | Không |
| Podcast solo | Có (DSP Effects) | Có (DSP Effects, ghi multitrack microSD) | Có (DSP Effects, ghi multitrack microSD) | Có (DSP Effects) | Có |
| Podcast nhiều người (2 Mic, 2 Headphones) | Không | Có (DSP Effects, ghi multitrack microSD) | Có (DSP Effects, ghi multitrack microSD) | Tùy model (URX44C: Có, UR22C: Không) | Không |
| Game streaming (Game In + 1 Mic In) | Có (Dual USB-MAIN/SUB, Multi- Stream Audio) | Có (Dual USB-MAIN/SUB, Multi-Stream Audio) | Có (HDMI-USB interface, Dual USB-MAIN/SUB, Multi-Stream Audio) | Có (Multi-Stream Audio) | Có (Simple Loopback) |
| Chỉnh sửa nội dung video | Có (Dual USB-MAIN/SUB) | Có (Dual USB-MAIN/SUB) | Có (HDMI-USB interface, Dual USB-MAIN/SUB) | Có | Có |
| Sản xuất / streaming với 2 PC / Tablet | Có (Dual USB-MAIN/SUB, Multi Stream Audio) | Có (Dual USB-MAIN/SUB, Multi Stream Audio) | Có (Dual USB-MAIN/SUB, Multi Stream Audio) | Không | Không |
| ASMR streaming (Stereo qua micro condenser) | Có (DSP Effects) | Có (DSP Effects) | Có (DSP Effects) | Có (DSP Effects) | Có (UR22MK3), Không (UR12MK3) |
Function Base (Quick Specs)
Có thể cuộn
|
URX22
|
URX44
|
URX44V
|
URX22C
|
URX44C
|
|
|---|---|---|---|---|---|
| Nhiều màu sắc |
Có (Black / White) |
Có (Black / White) |
Có (Black / White) |
No (Only Black) |
No (Only Black) |
| USB to Host | 2 USB Type-C (MAIN / SUB) | 2 USB Type-C (MAIN / SUB) | 2 USB Type-C (MAIN / SUB) | USB Type-C | USB Type-C |
| Nguồn cấp |
Type-C USB MAIN bus power or Type-C USB DC IN | Type-C USB MAIN bus power or Type-C USB DC IN | AC Power Adapter (PA-300) | Type-C USB bus power or Type-A micro USB DC IN | Type-C USB bus power or AC Power Adapter (PA-150) |
| Bit Depth / Sample Rate | 32-bit / 192 kHz | 32-bit / 192 kHz | 32-bit / 192 kHz | 32-bit / 192 kHz | 32-bit / 192 kHz |
| USB I/O | 4 in /2 out | 6 in/4 out | 6 in/4 out | 2 in/2 out | 6 in/4 out |
| USB MAIN | 16-track recording / 16-track playback | 18-track recording / 18-track playback | 18-track recording / 18-track playback | 2-track recording / 2-track playback | 6-track recording / 4-track playback |
| USB SUB | 2-track recording / 2-track playback | 2-track recording / 2-track playback | 2-track recording / 2-track playback | - | - |
| Multi-Stream Audio (Loopback) | 3 | 3 | 3 | 2 | 2 |
| Mic pre-amps | 2 | 4 | 4 | 2 | 4 |
| Input channels | 4 | 6 | 6 | 2 | 6 |
| Headphone outs | 2 | 2 | 2 | 1 | 2 |
| Onboard DSP | Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
| microSD | Không |
Up to 16-track recording / 2-track playback | Up to 16-track recording / 2-track playback | Không |
Không |
| HDMI | Không |
Không |
1 IN / 1 THRU (Audio/Video input/capture/pass-through) | Không |
Không |
Thông tin liên quan
Sản phẩm liên quan
Có thể bạn cũng thích
* Thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Màu sắc và hoàn thiện có thể khác so với sản phẩm thực tế.